đĩa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
iavần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "đia"

"đĩa" là một từ

Danh từ. Đồ dùng thường có hình tròn, miệng rộng, lòng nông, thường để đựng thức ăn khô hoặc có ít nước. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "đĩa"

Từ có "đĩa" ở sau

Cùng vần "ia", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.