dĩa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
iavần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "dia"

"dĩa" là một từ

Danh từ. Dụng cụ hình giống chiếc thìa nhưng có răng, còn gọi là nĩa, dùng để lấy thức ăn trong bữa ăn cơm tây, thường làm bằng thép không gỉ hay bằng bạc. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "dĩa" ở sau

Cùng vần "ia", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.