Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghĩa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 127 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nghâm đầu
iavần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "nghia"

"nghĩa" là một từ

Danh từ. Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nghĩa"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nghĩa"

nghĩa vụViệc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.nghĩa làTừ dẫn lời giải thích, có nghĩa như "tức là".nghĩa vị(Ngữ) .nghĩa bóngNghĩa xa, bóng bảy, trừu tượng, suy từ nghĩa đen mà ra.nghĩa đenNghĩa đầu tiên hiểu một cách thông thường, tự nhiên, khác với nghĩa bóng.nghĩa mẫuMẹ nuôi.nghĩa khíChí khí của người hay làm việc nghĩa.nghĩa cửCử chỉ, hành động đem lại lợi ích cho quần chúng.nghĩa vụ quân sựSự bổ sung quân lực cho các đơn vị quân đội an ninh quốc gia theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổinghĩa binhHạng lính phục vụ gần nhà và có hạn định, sau chuyển nghĩa như phiến binh.nghĩa địaKhu đất dành cho việc chôn cất người chết.nghĩa lýÝ nghĩa quan trọng.nghĩa hiệpCó lòng hy sinh để giúp người.nghĩa vụ công anSự bổ sung quân lực cho các đơn vị của Lực lượng Công an Nhân dân theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổi.nghĩa quânnghĩa dũng quân. Quân đội vì tự do, chính nghĩa mà nổi lên đánh kẻ tàn bạo, kẻ xâm lăng.nghĩa dũngTrung thành và dũng cảm.nghĩa phụBố nuôi.nghĩa sĩNgười vì việc nghĩa mà hy sinh giúp đỡ người khác.nghĩa rộngNghĩa suy từ nghĩa của một vật ra những vật tương tự.nghĩa dũng binhHạng binh sĩ được huấn luyện ngắn hạn và không ở quân ngũ lâu.nghĩa bộcNgười đầy tớ trung thành (cũ).nghĩa đệEm nuôi.nghĩa thươngKho thóc dự bị để giúp những người đói trong những năm mất mùa (cũ).Nghĩa phụ Nam XươngTức nàng Vũ Thị Thiết. Xem Vũ Nương.nghĩa hải hào tìnhTình cảm tốt đẹp giữa những người xa lạ.nghĩa nữCon gái nuôi.nghĩa tửCon nuôi.nghĩa Xuân thuNghĩa phục thù, do câu chữ Hán "Xuân thu nghĩa tại phục thù" ý nói nghĩa Xuân thu cốt ở phục thù. Sách Xuân thu được viết ra là để thanh trừ những bọn "loạn thần tặc tử", bọn tôi xấu, con hư làm hại nhà, hại nước. ở đây Hạnh Nguyên dặn Mai sinh quyết nuôi chí phục thù.nghĩa nặng tình thâmSự thâm tình.nghĩa hẹptừ để diễn tả từ nói đó có một ý nghĩa trong phạm vi hẹp, nhỏ

Từ có "nghĩa" ở sau

ý nghĩaNội dung chứa đựng trong một hình thức biểu hiện bằng ngôn ngữ, văn tự hoặc bằng một ký hiệu nào đó.định nghĩaLời định nghĩa.chủ nghĩaHệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó.vô nghĩaKhông có nghĩa lí.đồng nghĩaCó nghĩa giống nhau.Trung NghĩaMột xã thuộc thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.trái nghĩaCó nghĩa trái ngược nhau.khởi nghĩaHình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp hay dân tộc bị áp bức đứng lên cầm vũ khí đánh đổ kẻ thù để lập ra một chế độ xã hội mới, tiến bộ hơn.danh nghĩaTư cách, cương vị.có nghĩaCó tình cảm gắn bó, chung thuỷ, trước sau như một.chủ nghĩa vô thầnQuan niệm triết học phủ định sự tồn tại của thần, Thượng Đế và tôn giáo.chủ nghĩa khu vựcMột trong ba yếu tố cấu thành hệ thống thương mại quốc tế (cùng với chủ nghĩa đa phương và chủ nghĩa đơn phương).địa phương chủ nghĩaChỉ chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước, khi có mâu thuẫn thì đặt lợi ích của địa phương mình lên trên.chữ nghĩaTừ ngữ và nghĩa của từ ngữ (nói khái quát)ân nghĩaTình nghĩa đằm thắm do mang ơn lẫn nhau.bất nghĩaĂn ở xấu xa.Tư Nghĩa(Huyện) T. Quảng Ngãi.xã hội chủ nghĩaThuộc giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản; Có tinh thần của chủ nghĩa xã hội.phi nghĩaTrái với chính nghĩa.tình nghĩaCảm tình và ân nghĩa.chủ nghĩa tư bảnHình thái kinh tế - xã hội xuất hiện sau chế độ phong kiến, trong đó các tư liệu sản xuất do giai cấp tư sản chiếm hữu và dùng làm phương tiện để bóc lột lao động làm thuê của công nhân.kinh nghĩaNghĩa trong sách cổ.lễ nghĩaNhững phép tắc phải theo để cư xử trong gia đình, xã hội sao cho phải đạo người trên kẻ dưới, theo tư tưởng Nho giáo (nói tổng quát).nhân nghĩaLòng yêu thương người và sự biết làm điều phải.giải nghĩaNói cho rõ nghĩa.bổ nghĩaLàm tăng thêm ý nghĩa của một từ nào đó.đế quốc chủ nghĩaThuộc về chủ nghĩa đế quốc, có tính chất của chủ nghĩa đế quốc.đạo nghĩaTình nghĩa theo đúng đạo đức.Cam NghĩaMột phường thuộc thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.chủ nghĩa cộng sảntư duy chính trị ủng hộ dân chúng cùng nhau sở hữu các phương tiện sản xuấtchủ nghĩa bài Do TháiSự thù địch, thành kiến hoặc phân biệt đối xử đối với người Do Thái.chiến tranh phi nghĩaCuộc chiến tranh do mâu thuẫn chính trị không thể giải quyết được bằng các hình thức thông thường, buộc phải dùng bạo lực để giải quyết mâu thuẫn giữa các phe phái trong cùng một nước hoặc giữa các quốc gia khác với nhau.Thân Cửu NghĩaMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam. Xã có 7 ấp: Thân Hòa, Thân Bình, Thân Đạo, Thân Đức, Ngãi Lợi, Ngãi Thuận, Cửu Hòa. Nghề chủ yếu là trồng rẫy (nổi tiếng là trồng rau má), đan lát truyền thống.giáo nghĩaLòng kính tin vào giáo điều.thích nghĩaGiải thích rõ nội dung.chủ nghĩa tự doMột lý tưởng, quan điểm triết học, và truyền thống chính trị cho rằng tự do là giá trị chính trị chính.chính nghĩaĐạo lý công bằng, chính trực.dấy nghĩaTổ chức lực lượng vũ trang nổi dậy khởi nghĩa.chủ nghĩa quân phiệtChính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước.anh hùng chủ nghĩaÍt nhiều có tính chất anh hùng, nhưng phiêu lưu, mạo hiểm.kết nghĩaNói hai bên coi nhau như anh em.gia đình chủ nghĩaCó xu hướng thiên về tình cảm, không chú ý đầy đủ đến tính nguyên tắc của tổ chức trong quan hệ công tác.cắt nghĩaGiải thích cho rõ nghĩa, cho hiểu được điều gì.từ đa nghĩaTừ có một hoặc nhiều nghĩa.Trong đó các nghĩa được suy ra từ nghĩa gốc gọi là nghĩa chuyển.Các nghĩa chuyển có mỗi liên hệ chặt chẽ với nghĩa gốc.tối nghĩaKhó hiểu, có thể hiểu theo nhiều cách.tình sâu nghĩa nặngTình nghĩa sâu nặng, đậm đà, khó phai nhạt.chủ nghĩa cấp tiếnKhuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và chủ trương thực hiện những cải cách triệt để, nhưng vẫn trong khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản.đền ơn đáp nghĩaĐền đáp công ơn bằng những việc làm cụ thể (thường đối với người có công với cách mạng)

Cùng vần "ia", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.