chủ nghĩa

Danh từ
Danh từ
  1. Hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó.
    • Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
    • Chủ nghĩa nhân đạo.
  2. Yếu tố ghép trước cấu tạo một số danh từ.
    • Chủ nghĩa tư bản.
  3. Yếu tố ghép sau cấu tạo một số tính từ.
    • Tư bản chủ nghĩa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 主義.

"chủ nghĩa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh -ism; doctrine
🇯🇵 Tiếng Nhật 主義 しゅぎ
🇹🇭 Tiếng Thái ลัทธิ lát-thí

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "chủ nghĩa"

Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viếtQuốc hiệu chính thức của Liên Xô.chủ nghĩa vô thầnQuan niệm triết học phủ định sự tồn tại của thần, Thượng Đế và tôn giáo.địa phương chủ nghĩaChỉ chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước, khi có mâu thuẫn thì đặt lợi ích của địa phương mình lên trên.chủ nghĩa cộng sảntư duy chính trị ủng hộ dân chúng cùng nhau sở hữu các phương tiện sản xuấtxã hội chủ nghĩaThuộc giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản; Có tinh thần của chủ nghĩa xã hội.Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam(Quốc hiệu) Tên chính thức của nước Việt Nam từ ngày 2/7/1976 đến nay.chủ nghĩa quân phiệtChính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước.nhân đạo chủ nghĩaThuộc về chủ nghĩa nhân đạo, có tính chất nhân đạo.chủ nghĩa cấp tiếnKhuynh hướng tư tưởng - chính trị trong các nước tư bản, ra đời ở thế kỉ XIX, phê phán chế độ tư bản và chủ trương thực hiện những cải cách triệt để, nhưng vẫn trong khuôn khổ của chủ nghĩa tư bản.anh hùng chủ nghĩaÍt nhiều có tính chất anh hùng, nhưng phiêu lưu, mạo hiểm.nhân bản chủ nghĩaThuộc về chủ nghĩa nhân bản.Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.chủ nghĩa tự lo(công sở) nói lái chủ nghĩa tự do. Khi nhân viên yêu cầu cấp trên ứng lương, cấp trên nói bóng gió nghĩa là không đủ điều kiện ứng.tam dân chủ nghĩaChủ trương chính trị của Tôn Văn, gồm có chủ nghĩa dân tộc, nhằm mưu độc lập cho các dân tộc ở Trung Quốc, chủ nghĩa dân quyền, mưu quyền lợi cho nhân dân, và chủ nghĩa dân sinh, nhằm mưu kế sống cho nhân dân.tự do chủ nghĩaBừa bãi, vô kỷ luật, thiếu tính tổ chức, hay hành động theo sở thích.

Cấu tạo âm tiết

chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi
nghĩaâm đầu ngh · vần ia · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "chủ nghĩa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.