Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. (Quốc hiệu) Tên chính thức của nước Việt Nam từ ngày 2/7/1976 đến nay.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Cấu tạo âm tiết

cộngâm đầu c · vần ông · thanh nặng
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền
xãâm đầu x · vần a · thanh ngã
hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng
chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi
nghĩaâm đầu ngh · vần ia · thanh ngã
việtâm đầu v · vần iêt · thanh nặng
namâm đầu n · vần am · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.