nhân đạo chủ nghĩa

Danh từ
Danh từ
  1. Thuộc về chủ nghĩa nhân đạo, có tính chất nhân đạo.
    • Họ có những người anh em hướng theo nhân đạo chủ nghĩa.

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng
chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi
nghĩaâm đầu ngh · vần ia · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nhân đạo chủ nghĩa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.