Danh từ
- Thuộc về chủ nghĩa nhân đạo, có tính chất nhân đạo.
- Họ có những người anh em hướng theo nhân đạo chủ nghĩa.
Cấu tạo âm tiết
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| đạo | âm đầu đ · vần ao · thanh nặng |
| chủ | âm đầu ch · vần u · thanh hỏi |
| nghĩa | âm đầu ngh · vần ia · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "nhân đạo chủ nghĩa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.