Danh từ riêng
- Quốc hiệu chính thức của Liên Xô.
"Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Union of Soviet Socialist Republics |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 蘇維埃社會主義共和國聯盟 · 苏维埃社会主义共和国联盟 |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | União das Repúblicas Socialistas Soviéticas |
| Tiếng Ba Lan | Związek Socjalistycznych Republik Radzieckich |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| liên | âm đầu l · vần iên · thanh ngang |
| bang | âm đầu b · vần ang · thanh ngang |
| cộng | âm đầu c · vần ông · thanh nặng |
| hòa | âm đầu h · vần oa · thanh huyền |
| xã | âm đầu x · vần a · thanh ngã |
| hội | âm đầu h · vần ôi · thanh nặng |
| chủ | âm đầu ch · vần u · thanh hỏi |
| nghĩa | âm đầu ngh · vần ia · thanh ngã |
| xô | âm đầu x · vần ô · thanh ngang |
| viết | âm đầu v · vần iêt · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.