chủ nghĩa quân phiệt

Danh từ
Danh từ
  1. Chính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước.
    • Chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.

Cấu tạo âm tiết

chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi
nghĩaâm đầu ngh · vần ia · thanh ngã
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
phiệtâm đầu ph · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chủ nghĩa quân phiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.