Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

có nghĩa

Tính từ
Tính từ
  1. Có tình cảm gắn bó, chung thuỷ, trước sau như một.
    • Ăn ở có nghĩa.
    • Con người có nghĩa.

Câu ví dụ thêm

  • Điều này có nghĩa là họ đang sợ.This means they're afraid.
  • Điều này có nghĩa là họ đang sợ hãi.This means they're afraid.
  • Tôi có nghĩa vụ phải giải thích cho bạn.I owe you an explanation.

"có nghĩa" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái หมายความ mǎai-khwaam

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

cóâm đầu c · vần o · thanh sắc
nghĩaâm đầu ngh · vần ia · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "có nghĩa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.