nghĩa

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần ia

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋiə˦ˀ˥] · Huế [ŋiə˧˨] · Sài Gòn [ŋiə˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế.
    • Làm việc nghĩa.
    • Hi sinh vì nghĩa lớn.
  2. Quan hệ tình cảm tốt, trước sau như một.
    • Ăn ở với nhau có nghĩa.
    • Nghĩa vợ chồng.
  3. Nội dung diễn đạt của một kí hiệu, từ, câu...
    • Nghĩa của từ.
    • Nghĩa của câu.
  4. Cái nội dung tạo nên có giá trị.
    • Tiếng hát làm cho cuộc sống thêm có nghĩa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nghĩa"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nghĩa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh meaning
🇫🇷 Tiếng Pháp le sens

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "nghĩa"

ý nghĩaNội dung chứa đựng trong một hình thức biểu hiện bằng ngôn ngữ, văn tự hoặc bằng một ký hiệu nào đó.định nghĩaLời định nghĩa.nghĩa vụViệc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.chủ nghĩaHệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó.vô nghĩaKhông có nghĩa lí.nghĩa làTừ dẫn lời giải thích, có nghĩa như "tức là".đồng nghĩaCó nghĩa giống nhau.Trung NghĩaMột xã thuộc thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.có nghĩaCó tình cảm gắn bó, chung thuỷ, trước sau như một.danh nghĩaTư cách, cương vị.khởi nghĩaHình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp hay dân tộc bị áp bức đứng lên cầm vũ khí đánh đổ kẻ thù để lập ra một chế độ xã hội mới, tiến bộ hơn.trái nghĩaCó nghĩa trái ngược nhau.nghĩa vị(Ngữ) .nghĩa bóngNghĩa xa, bóng bảy, trừu tượng, suy từ nghĩa đen mà ra.chủ nghĩa vô thầnQuan niệm triết học phủ định sự tồn tại của thần, Thượng Đế và tôn giáo.chữ nghĩaTừ ngữ và nghĩa của từ ngữ (nói khái quát)chủ nghĩa khu vựcMột trong ba yếu tố cấu thành hệ thống thương mại quốc tế (cùng với chủ nghĩa đa phương và chủ nghĩa đơn phương).địa phương chủ nghĩaChỉ chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước, khi có mâu thuẫn thì đặt lợi ích của địa phương mình lên trên.bất nghĩaĂn ở xấu xa.ân nghĩaTình nghĩa đằm thắm do mang ơn lẫn nhau.kinh nghĩaNghĩa trong sách cổ.Tư Nghĩa(Huyện) T. Quảng Ngãi.tình nghĩaCảm tình và ân nghĩa.Cam NghĩaMột phường thuộc thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.phi nghĩaTrái với chính nghĩa.nghĩa mẫuMẹ nuôi.nghĩa binhHạng lính phục vụ gần nhà và có hạn định, sau chuyển nghĩa như phiến binh.nghĩa đenNghĩa đầu tiên hiểu một cách thông thường, tự nhiên, khác với nghĩa bóng.nghĩa địaKhu đất dành cho việc chôn cất người chết.nhân nghĩaLòng yêu thương người và sự biết làm điều phải.nghĩa khíChí khí của người hay làm việc nghĩa.bổ nghĩaLàm tăng thêm ý nghĩa của một từ nào đó.lễ nghĩaNhững phép tắc phải theo để cư xử trong gia đình, xã hội sao cho phải đạo người trên kẻ dưới, theo tư tưởng Nho giáo (nói tổng quát).nghĩa cửCử chỉ, hành động đem lại lợi ích cho quần chúng.giải nghĩaNói cho rõ nghĩa.đạo nghĩaTình nghĩa theo đúng đạo đức.đế quốc chủ nghĩaThuộc về chủ nghĩa đế quốc, có tính chất của chủ nghĩa đế quốc.nghĩa vụ quân sựSự bổ sung quân lực cho các đơn vị quân đội an ninh quốc gia theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổixã hội chủ nghĩaThuộc giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản; Có tinh thần của chủ nghĩa xã hội.chủ nghĩa cộng sảntư duy chính trị ủng hộ dân chúng cùng nhau sở hữu các phương tiện sản xuất

Cấu tạo âm tiết

nghĩaâm đầu ngh · vần ia · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nghĩa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.