Danh từ
- Tình nghĩa theo đúng đạo đức.
- Vợ chồng đạo nghĩa cho bền. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 道義.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đạo nghĩa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.