nghĩa là

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ dẫn lời giải thích, có nghĩa như "tức là".
    • Những ngày nghỉ, nghĩa là chủ nhật, ngày kỷ niệm, ngày Tết.

Câu ví dụ thêm

  • Điều này có nghĩa là họ đang sợ.This means they're afraid.
  • Điều này có nghĩa là họ đang sợ hãi.This means they're afraid.
  • Đèn giao thông màu đỏ nghĩa là dừng lại.A red traffic light means stop.

"nghĩa là" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật すなわち
🇰🇷 Tiếng Hàn 그러니까 geureonikka
🇫🇷 Tiếng Pháp c'est-à-dire

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nghĩaâm đầu ngh · vần ia · thanh ngã
làâm đầu l · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nghĩa là" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.