Danh từ
- Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.
- Lao động là nghĩa vụ của mỗi người.
- Nghĩa vụ công dân.
- Thóc nghĩa vụ (kng. ; thóc nộp thuế nông nghiệp).
- (Kng.) . Nghĩa vụ quân sự (nói tắt).
- Đi nghĩa vụ.
- Khám nghĩa vụ (khám sức khoẻ để thực hiện nghĩa vụ quân sự).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 義務.
"nghĩa vụ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | obligation · duty; obligation |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 义务 yì wù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 務め つとめ · 義務 ぎむ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 의무 uimu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'obligation |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Pflicht · die Verpflichtung |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | обязанность обя́занность |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'obbligo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "nghĩa vụ"
nghĩa vụ quân sựSự bổ sung quân lực cho các đơn vị quân đội an ninh quốc gia theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổinghĩa vụ công anSự bổ sung quân lực cho các đơn vị của Lực lượng Công an Nhân dân theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nghĩa vụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.