nghĩa vụ

Danh từ
Danh từ
  1. Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.
    • Lao động là nghĩa vụ của mỗi người.
    • Nghĩa vụ công dân.
    • Thóc nghĩa vụ (kng. ; thóc nộp thuế nông nghiệp).
  2. (Kng.) . Nghĩa vụ quân sự (nói tắt).
    • Đi nghĩa vụ.
    • Khám nghĩa vụ (khám sức khoẻ để thực hiện nghĩa vụ quân sự).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 義務.

"nghĩa vụ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh obligation · duty; obligation
🇨🇳 Tiếng Trung 义务 yì wù
🇯🇵 Tiếng Nhật 務め つとめ · 義務 ぎむ
🇰🇷 Tiếng Hàn 의무 uimu
🇫🇷 Tiếng Pháp l'obligation
🇩🇪 Tiếng Đức die Pflicht · die Verpflichtung
🇷🇺 Tiếng Nga обязанность обя́занность
🇮🇹 Tiếng Ý l'obbligo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "nghĩa vụ"

Cấu tạo âm tiết

nghĩaâm đầu ngh · vần ia · thanh ngã
vụâm đầu v · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nghĩa vụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.