định nghĩa

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Lời định nghĩa.
    • Định nghĩa này hoàn toàn chính xác.
Động từ
  1. Làm rõ nghĩa của từ hay khái niệm.
    • Định nghĩa các từ có trong bài.

Câu ví dụ thêm

  • Tích vô hướng của hai véc tơ được định nghĩa là tổng các tích của các thành phần tương ứng của hai véc tơ đó.The dot product of two vectors is defined as the sum of the products of the respective components of the two vectors.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"định nghĩa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh define · definition · definition; to define
🇨🇳 Tiếng Trung 定义 dìng yì
🇫🇷 Tiếng Pháp définir · la définition
🇷🇺 Tiếng Nga определение определе́ние
🇹🇭 Tiếng Thái นิยาม ní-yaam · จำกัดความ jam-kàt-khwaam
🇮🇹 Tiếng Ý definire · la definizione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

địnhâm đầu đ · vần inh · thanh nặng
nghĩaâm đầu ngh · vần ia · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "định nghĩa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.