Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gia đình chủ nghĩa

Tính từ
Tính từ
  1. Có xu hướng thiên về tình cảm, không chú ý đầy đủ đến tính nguyên tắc của tổ chức trong quan hệ công tác.
    • quản lí theo kiểu gia đình chủ nghĩa

Cấu tạo âm tiết

giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
đìnhâm đầu đ · vần inh · thanh huyền
chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi
nghĩaâm đầu ngh · vần ia · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "gia đình chủ nghĩa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.