Danh từ
- Cuộc chiến tranh do mâu thuẫn chính trị không thể giải quyết được bằng các hình thức thông thường, buộc phải dùng bạo lực để giải quyết mâu thuẫn giữa các phe phái trong cùng một nước hoặc giữa các quốc gia khác với nhau.
- Chiến tranh thế giới thứ nhất là một cuộc chiến tranh phi nghĩa.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| chiến | âm đầu ch · vần iên · thanh sắc |
| tranh | âm đầu tr · vần anh · thanh ngang |
| phi | âm đầu ph · vần i · thanh ngang |
| nghĩa | âm đầu ngh · vần ia · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "chiến tranh phi nghĩa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.