Cụm từ
- Tình nghĩa sâu nặng, đậm đà, khó phai nhạt.
"tình sâu nghĩa nặng" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 深情厚谊 shēn qíng hòu yì |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tình | âm đầu t · vần inh · thanh huyền |
| sâu | âm đầu s · vần âu · thanh ngang |
| nghĩa | âm đầu ngh · vần ia · thanh ngã |
| nặng | âm đầu n · vần ăng · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tình sâu nghĩa nặng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.