xóc dĩa

Danh từ
Danh từ
  1. (Miền Nam)
    • 2020, B.Vân - Q.Luật, Đà Nẵng: Bắt sòng xóc dĩa khủng giữa mùa Covid-19, Người Lao Động Online
    • Mỗi con bạc chơi từ 4-5 ván sẽ đổi người chủ xóc dĩa.

Cấu tạo âm tiết

xócâm đầu x · vần oc · thanh sắc
dĩaâm đầu d · vần ia · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "xóc dĩa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.