dìa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
iavần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "dia"

"dìa" là một từ

Danh từ, Giới từ. Chỉ tên một loài cá Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "dìa" ở sau

Cùng vần "ia", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.