dìa

Danh từGiới từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ia
Danh từ
  1. Chỉ tên một loài cá
Giới từ
  1. chỉ nơi mà ai đi
  2. có liên quan với

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dìa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to · about · return · come back
🇫🇷 Tiếng Pháp à · en · sur · au sujet de · retourner · rentrer
🇳🇱 Tiếng Hà Lan naar · over · terugkeren · terugkomen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "dìa"

Cấu tạo âm tiết

dìaâm đầu d · vần ia · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dìa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.