kìa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
iavần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "kia"

"kìa" là một từ

Tính từ, Thán từ. Từ đặt sau từ hôm hay năm, chỉ một thời gian đã qua cách hôm nay hay năm nay hai ngày hay hai năm. Xem đủ nghĩa →

Từ có "kìa" ở sau

Cùng vần "ia", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.