kia
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "kia"
"kia" là một từ
Tính từ, Phó từ. Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kia"
Từ có "kia" ở sau
ngày kiaĐồng nghĩa với ngày mốt.trước kiaThời gian đã qua so với hiện tại.năm kiaNăm trước năm ngoái.nọ kiaChuyện này chuyện khác thường ít quan hệ với nhau, kể ra để phàn nàn trách móc.xưa kiaThời gian trước đây.ông nọ bà kiaÝ chỉ quan chức, người có chức sắc, quyền thế hay danh vọng.
Cùng vần "ia", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.