tia
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tia"
"tia" là một từ
Danh từ, Động từ. Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tia"
tia XTia mà mắt không trông thấy được, có khả năng xuyên qua vật chất.tia vũ trụTia năng lượng cao phát ra trong vũ trụ.tia tíaHơi tía.tia phân giác(của một góc) Tia nằm giữa 2 cạnh của góc, tạo thành hai góc nhỏ hơn có độ lớn bằng nhau.tia số(Toán học) Trục số nằm ngang biểu diễn các số tự nhiên.tia phóng xạTia do các chất phóng xạ phát ra.
Cùng vần "ia", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.