tia X

Danh từ Thanh ngangVần ia
Danh từ
  1. Tia mà mắt không trông thấy được, có khả năng xuyên qua vật chất.
  2. Hình chụp bằng tia này, được ứng dụng trong y học để kiểm tra các bộ phận trong cơ thể.

"tia X" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh X-ray

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tiaâm đầu t · vần ia · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tia X" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.