Định nghĩa
- Tia do các chất phóng xạ phát ra.
Cấu tạo âm tiết
| tia | âm đầu t · vần ia · thanh ngang |
| phóng | âm đầu ph · vần ong · thanh sắc |
| xạ | âm đầu x · vần a · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tia phóng xạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.