tia phóng xạ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tia do các chất phóng xạ phát ra.

Cấu tạo âm tiết

tiaâm đầu t · vần ia · thanh ngang
phóngâm đầu ph · vần ong · thanh sắc
xạâm đầu x · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tia phóng xạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.