lia
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lia"
"lia" là một từ
Động từ. Ném hoặc đưa ngang một cách mạnh mẽ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lia"
Từ có "lia" ở sau
thia liaTrò chơi ném nghiêng mảnh sành, mảnh ngói xuống nước cho nảy lên nhiều lần.tía lialiên tục, không dừng.tía lia tía lịa(nhưng ý mức độ nhiều).
Cùng vần "ia", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.