bia
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bia"
"bia" là một từ
Danh từ. Tấm đá lớn có khắc chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bia"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bia"
bia ômCơ sở kinh doanh quán bia trá hình, cho phép khách hàng tiếp xúc thân thể lãng mạn với tiếp viên.bia đỡ đạnVí người buộc phải hứng chịu súng đạn, chết thay cho kẻ khác trong chiến trận.bia đáTấm bia bằng đá khắc tên tuổi hay chiến công của người hoặc tập thể để ghi nhớ.bia tươiBia vừa sản xuất xong được đưa ra sử dụng ngay.bia miệngTiếng xấu để lại ở đời.bia bọtBia để uống (nói chung)bia hơiBia chưa qua khâu thanh trùng, thường được đóng trong các thùng và không bảo quản được lâu.bia hạ mãBia đề chữ "hạ mã" để trước dinh thự những quan to hoặc miếu đền linh thiêng cho người qua đường biết mà xuống ngựa, tỏ ý kính sợ.bia lonBia uống được đóng thành từng lon.Bia Bà La KhêMột ngôi chùa nằm ở làng La Khê, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam.bia chaiBia uống được đóng thành từng chai.bia mậu dịch kịch ti viThú ăn chơi.
Từ có "bia" ở sau
rượu biaThứ rượu nhẹ chế bằng mộng lúa đại mạch.mộ biaPhiến đá hay tấm gỗ đặt trước mộ, ghi tên tuổi, quê quán, v.v... của người chết.mòn bia đáChỉ một khoảng thời gian rất lâu.
Cùng vần "ia", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.