bia

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
iavần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "bia"

"bia" là một từ

Danh từ. Tấm đá lớn có khắc chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bia"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bia"

Từ có "bia" ở sau

Cùng vần "ia", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.