Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bia hạ mã

Danh từ
Danh từ
  1. Bia đề chữ "hạ mã" để trước dinh thự những quan to hoặc miếu đền linh thiêng cho người qua đường biết mà xuống ngựa, tỏ ý kính sợ.

Cấu tạo âm tiết

biaâm đầu b · vần ia · thanh ngang
hạâm đầu h · vần a · thanh nặng
mãâm đầu m · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bia hạ mã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.