nia
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nia"
"nia" là một từ
Danh từ. Đồ đan khít, hình tròn, to hơn cái mẹt dùng phơi, đựng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "nia" ở sau
cạp niaLoài rắn độc, thân có nhiều khoanh đen, trắng xen kẽ.lọt sàng xuống niaNgười này thiệt thòi, người kia lại được lợi, nhưng giữa hai người có mối quan hệ thân thích, thì cuối cùng chẳng mất mát gì.
Cùng vần "ia", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.