bia đá

Danh từ
Danh từ
  1. Tấm bia bằng đá khắc tên tuổi hay chiến công của người hoặc tập thể để ghi nhớ.
    • Bia đá tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ.

Từ, cụm từ chứa "bia đá"

Cấu tạo âm tiết

biaâm đầu b · vần ia · thanh ngang
đáâm đầu đ · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bia đá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.