Danh từ
- (của một góc) Tia nằm giữa 2 cạnh của góc, tạo thành hai góc nhỏ hơn có độ lớn bằng nhau.
- Tia phân giác của góc xOy.
Cấu tạo âm tiết
| tia | âm đầu t · vần ia · thanh ngang |
| phân | âm đầu ph · vần ân · thanh ngang |
| giác | âm đầu gi · vần ac · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tia phân giác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.