kia

Tính từPhó từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ia

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kiə˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây.
    • Cái nhà kia.
    • Anh kia.
  2. Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến.
    • Việc kia.
  3. Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm.
    • Hôm kia.
    • Năm kia.
  4. Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai.
    • Ngày kia sẽ lên đường.
  5. Từ đặt trước ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong quá khứ.
    • Hôm kia, tôi đã về nhà.
Phó từ
  1. Từ chỉ nơi xa chỗ mình.
    • Quyển sách ở đâu?. - Kia
  2. Từ đệm ở cuối câu để nhấn mạnh nghĩa câu nói.
    • Đẹp lắm kia.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 其.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"kia" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh that · that (over there) · there · over there
🇨🇳 Tiếng Trung 那 Nā
🇯🇵 Tiếng Nhật あの · あれ
🇰🇷 Tiếng Hàn 저 cho · 저거 jeogeo · 저것 jeogeot
🇫🇷 Tiếng Pháp ce · ça · là · là-bas
🇩🇪 Tiếng Đức jener
🇷🇺 Tiếng Nga тот
🇮🇹 Tiếng Ý quello
🇳🇱 Tiếng Hà Lan dat · die · daar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "kia"

Cấu tạo âm tiết

kiaâm đầu k · vần ia · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kia" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.