kia
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kiə˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây.
- Cái nhà kia.
- Anh kia.
- Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến.
- Việc kia.
- Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm.
- Hôm kia.
- Năm kia.
- Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai.
- Ngày kia sẽ lên đường.
- Từ đặt trước ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong quá khứ.
- Hôm kia, tôi đã về nhà.
- Từ chỉ nơi xa chỗ mình.
- Quyển sách ở đâu?. - Kia
- Từ đệm ở cuối câu để nhấn mạnh nghĩa câu nói.
- Đẹp lắm kia.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 其.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kia" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | that · that (over there) · there · over there |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 那 Nā |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | あの · あれ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 저 cho · 저거 jeogeo · 저것 jeogeot |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | ce · ça · là · là-bas |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | jener |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тот |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | quello |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | dat · die · daar |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kia"
ngày kiaĐồng nghĩa với ngày mốt.trước kiaThời gian đã qua so với hiện tại.năm kiaNăm trước năm ngoái.kia màTổ hợp biểu thị nhấn mạnh ý ngạc nhiên về một ý kiến hoặc hành động cho là không đúng, trái lẽ, không chấp nhận được của người đối thoại, nêu ra như để hỏi vặn lại nhằm phản bác.nọ kiaChuyện này chuyện khác thường ít quan hệ với nhau, kể ra để phàn nàn trách móc.xưa kiaThời gian trước đây.ông nọ bà kiaÝ chỉ quan chức, người có chức sắc, quyền thế hay danh vọng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kia" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.