trước kia

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thời gian đã qua so với hiện tại.
    • Trước kia, công nhân bị bọn chủ bóc lột.

Câu ví dụ thêm

  • Tom không còn hay quên như trước kia.Tom isn't as forgetful as he used to be.
  • Họ không còn dí dỏm như trước kia nữa.They aren't as witty as they used to be.

"trước kia" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 先前 xiān qián · 昔日 xī rì

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trướcâm đầu tr · vần ươc · thanh sắc
kiaâm đầu k · vần ia · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trước kia" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.