Thán từ
- Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên cao độ.
- ô kìa cái anh này, làm gì thế hả?
Câu ví dụ thêm
- Ô kìa, con bươm bướm!Oh, there's a butterfly!
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ô kìa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.