bò

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần o

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓɔ˨˩] · Huế [ʔɓɔ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Động vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt.
    • Nuôi bò.
    • Chăn bò.
    • Yếu trâu còn hơn khoẻ bò. (tục ngữ) .
    • Đồng chiêm xin chớ nuôi bò,.
  2. Đơn vị đong lường trong dân gian, có lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa bò; bơ.
    • Vay vài bò gạo.
Động từ
  1. (Động vật học) Di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ.
    • Rắn bò.
    • Lổm ngổm như cua bò.
  2. (Người) Di chuyển ở tư thế nằm sấp bằng cử động cả chân lẫn tay.
    • Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết bò .
    • Chưa tập bò đã lo tập chạy. (tục ngữ)
  3. (Thực vật học) Vươn dài trên bề mặt hoặc vật gì.
    • Mướp bò lên giàn .
    • Dây bìm bìm bò lên bờ giậu.
  4. Di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch.
    • Chiếc xe bò lên dốc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bò" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh crawl · cow; beef; to crawl
🇯🇵 Tiếng Nhật 牛 うし · 這う はう
🇰🇷 Tiếng Hàn 소 so · 기다 gida
🇫🇷 Tiếng Pháp ramper
🇩🇪 Tiếng Đức kriechen
🇹🇭 Tiếng Thái วัว wua · คลาน khlaan
🇮🇹 Tiếng Ý strisciare
🇳🇱 Tiếng Hà Lan kruipen · klimmen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bò"

bò sátLớp động vật có xương sống, thân phủ vảy, thở bằng phổi, chuyển dịch bằng cách bò sát đất, gồm rùa, thằn lằn, rắn, cá sấu, v.v.bò bíaMón ăn cuốn theo phong cách ẩm thực Triều Châu, thành phần cơ bản gồm bánh tráng, dừa nạo, kẹo mạch nha và vừng đen.bê bò(phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu B/b, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để phân biệt với tự mẫu P/p, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam, tự mẫu p được phát âm giống như tự mẫu b. Khi người nói cần chỉ rõ ra tự mẫu họ đang đề cập tới là tự mẫu b hay p, tự mẫu p sẽ được gọi là pê phở, còn tự mẫu b thì được gọi là bê quần bòQuần kiểu Âu, may bằng vải bò, thường có kiểu dáng và đường nét nhất định.bánh sừng bòBánh được làm từ bột mì, men, bơ, sữa và muối, cấu tạo gồm nhiều lớp bơ và bột xếp chồng lên nhau.bò húcRed Bull – một loại nước tăng lực.bánh bòMột loại bánh phổ biến ở Việt Nam, được làm từ bột gạo, nước, đường và men.bò đỏTên gọi một số giống bò như bò đỏ Đan Mạch, bò đỏ Na Uyxe bòXe thô sơ có hai bánh, thường do trâu bò kéo, dùng để chuyên chở vật nặng.cơm no bò cưỡiĐầy đủ, sung túc về vật chất.trâu bòTrâu và bò, nuôi để lấy sức kéo (nói khái quát).kiến bòCảm giác vừa tê, vừa như kim đâm nhẹ tại nhiều nơi trong bắp thịt, tựa như có một đàn kiến bò.Đường lưỡi bò.bò lê bò càngBò, lết mà di chuyển, không đứng dậy nổi, thường vì đau quá hoặc say quá.bò lê bò càngBò, lết mà di chuyển, không đứng dậy nổi, thường vì đau quá hoặc say quá.bò hócMắm làm bằng cá để ươn (một món ăn truyền thống của người Khmer)ve bòLoài côn trùng kí sinh trên thân thể gia súc.tàu bòXe trận bọc thép, chạy bằng dây xích.bò uBò có u ở lưng, chỗ gần vai.phổi bòNhẹ dạ, thiếu suy nghĩ trước khi nói hay làm.bò tótBò rừng rất lớn và khoẻ, lông màu nâu đen, thường sống thành đàn.bò biểnĐộng vật có vú thuộc loại quý hiếm, ăn cỏ dưới đáy biển, sống thành bầy ở những vùng biển có nhiều thảm cỏ (như vùng biển Côn Đảo của Việt Nam).ngói bòThứ ngói hình khum để lợp nóc và lợp bờ.bò cạp(Miền Nam) Lập cập, răng bập vào nhau, vì rét hoặc sợ hãi.bún bòMón ăn gồm bún trộn với thịt bò xào, giá đỗ và các thứ gia vị.vực bòTập cho những con bò con tập quen dần với việc đeo cày đi làm ngoài ruộng.mỡ bòMỡ của bò, hoặc các chất sệt và nhờn khác, dùng bôi vào máy cho máy chạy được trơn.thuốc sừng bòThuốc lá còn nguyên lá, bó thành hình sừng bò.mắm bò hócxem bò hóchốc bò tóChỉ những địa điểm xa xôi, hẻo lánh, xuất phát từ địa danh xã Pờ Tó, thuộc huyện Ia Pa của tỉnh Gia Lai, Việt Nam.ong bò vẽxem ong vò vẽđánh bò cạp(hai hàm răng) va mạnh vào nhau liên tiếp do run cầm cập vì lạnh hoặc vì quá sợ.ớt sừng bòỚt quả to, dài, đỏ, cong như sừng bò.bò lê bò la(trẻ em thiếu người chăm sóc) bò lê la dưới đất.bò lê bò la(trẻ em thiếu người chăm sóc) bò lê la dưới đất.la hán đẩy xe bòMột tư thế quan hệ tình dục, trong đó người nam đứng và giữ hai chân của người nữ đang nằm sấp với tay chống xuống sàn.

Cấu tạo âm tiết

bòâm đầu b · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.