bổ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓo˧˩] · Huế [ʔɓow˧˨] · Sài Gòn [ʔɓow˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể.
- Thuốc bổ huyết.
- Thức ăn bổ.
- Nói chính quyền cử vào một chức vụ gì.
- Bổ làm giáo viên.
- Bổ lên Hà-giang.
- Phân phối số tiền mỗi người phải đóng trong một công việc chung.
- Phải bổ thêm mỗi người hai nghìn.
- Cắt theo chiều dọc.
- Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười. (ca dao)
- Chặt mạnh cho vỡ toác ra theo chiều dọc.
- Bổ củi.
- Bắt buộc phải chịu trách nhiệm.
- Bọn họ làm hỏng, cấp trên lại bổ vào mình.
- Lao mạnh xuống.
- Cái diều bổ xuống.
- Chạy vội đi.
- Đứa bé lạc, cả nhà bổ đi tìm.
- Trgt. Nói ngã hay nhảy mạnh xuống.
- Ngã bổ xuống đất.
- Nhảy bổ từ trên cây xuống.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bổ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bổ" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bổ"
bổ sungThêm vào để cho thứ gì đó đầy đủ.bổ nhiệmCử vào một chức vụ quan trọng trong bộ máy lãnh đạo hoặc quản lí.bổ túcBồi bổ thêm cho đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu.bổ dưỡngBồi bổ, nuôi dưỡng cơ thể.bổ ngữThành phần cú pháp bổ nghĩa cho động từ, tính từ.băm bổLàm việc gì đó một cách cắm cúi, mải miết, bằng những động tác nhanh.bổ íchCó ích lợi và rất cần thiết.bổ trợGiúp đỡ thêm, bổ sung vào để hoàn thiện hoặc nâng cao hơn.bổ túc tay láiLà cách gọi cho việc bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu khi lái xe, khi đã quá lâu không cầm tay lái, đâm ra tay lái rất cứng và cần được đào tạo lại.bổ chínhThêm và sửa chữa cho đúng.tu bổSửa sang chỗ hư hỏng.vô bổKhông mang lại ích lợi gì.bổ nghĩaLàm tăng thêm ý nghĩa của một từ nào đó.tẩm bổLàm tăng thêm sức khoẻ cho cơ thể bằng các thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng hoặc thuốc bổ.bồi bổLàm cho tăng thêm hoặc mạnh thêm.bổ thểMột nhóm protein huyết thanh và là một bộ phận của hệ miễn dịch.nhảy bổXông vào, sấn vào.bổ cậpLấy từ nguồn khác để đem đến bổ sung vào.bổ khuyếtThêm, bù vào chỗ thiếu.bách bổ(thuốc) bổ nhiều mặt, nói chung.phân bổXem phân bố.bổ bánChia phần để bắt phải đóng góp đủ số lượng đã định nói chung.báng bổChế giễu, bài bác cái mà người khác cho là linh thiêng.thăng bổ(Cũ) Cho lên bậc và bổ nhiệm chức vụ.bổ míGiải phẫu cho to mắt ra.thuốc bổThuốc có tác dụng làm tăng sức khoẻ.lạm bổNói cường hào bắt nông dân đóng thuế quá mức phải đóng.bổ phếLoại thuốc đông y dùng để chữa ho, làm mát phổi, tiêu đờm, chữa viêm họng, viêm thanh quản.bổ đềMệnh đề có tính chất bổ trợ cho một hay nhiều định lí.bổ dụngDùng người để bù vào chức nào còn thiếu.sâm bổ lượngMón chè ngọt của Quảng Đông, Trung Quốc nấu từ nhãn nhục, đại táo, hạt sen, tuyết nhĩ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.