bổ bán

Động từ
Động từ
  1. Chia phần để bắt phải đóng góp đủ số lượng đã định nói chung.
    • Bổ bán theo nhân khẩu.
    • Bổ bán theo từng hộ.

Cấu tạo âm tiết

bổâm đầu b · vần ô · thanh hỏi
bánâm đầu b · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bổ bán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.