Động từ
- (Cũ) Cho lên bậc và bổ nhiệm chức vụ.
- Đa số các quan phải đợi cả đến 10 năm mới có một lần thăng bổ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thăng bổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.