tu bổ

Động từ
Động từ
  1. Sửa sang chỗ hư hỏng.
    • Tu bổ nhà cửa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tuâm đầu t · vần u · thanh ngang
bổâm đầu b · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tu bổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.