Động từ
- Ruồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa.
- Từ bỏ đứa con hư.
- Chừa, cai, không giữ nữa.
- Từ bỏ thuốc phiện.
- Từ bỏ những âm mưu thâm độc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"từ bỏ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | abandon · to give up |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 放弃 fàng qì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 諦める あきらめる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 포기하다 pogihada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | abandonner · renoncer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | aufgeben · verzichten |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สละ sà-lá |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | rinunciare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "từ bỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.