từ bỏ

Động từ
Động từ
  1. Ruồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa.
    • Từ bỏ đứa con hư.
  2. Chừa, cai, không giữ nữa.
    • Từ bỏ thuốc phiện.
    • Từ bỏ những âm mưu thâm độc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"từ bỏ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh abandon · to give up
🇨🇳 Tiếng Trung 放弃 fàng qì
🇯🇵 Tiếng Nhật 諦める あきらめる
🇰🇷 Tiếng Hàn 포기하다 pogihada
🇫🇷 Tiếng Pháp abandonner · renoncer
🇩🇪 Tiếng Đức aufgeben · verzichten
🇹🇭 Tiếng Thái สละ sà-lá
🇮🇹 Tiếng Ý rinunciare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

từâm đầu t · vần ư · thanh huyền
bỏâm đầu b · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "từ bỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.