lạm bổ

Động từ
Động từ
  1. Nói cường hào bắt nông dân đóng thuế quá mức phải đóng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lạmâm đầu l · vần am · thanh nặng
bổâm đầu b · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lạm bổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.