lạm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "lam"
"lạm" là một từ
Phó từ. Lấn quá giới hạn của mình, làm quá quyền hạn của mình. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lạm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lạm"
lạm dụngSử dụng quá mức, quá quyền hạn.lạm phátTình hình vật giá tăng mạnh khi kinh tế phát triển quá nhanh hoặc vì phát hành số lượng tiền giấy vượt quá mức nhu cầu lưu thông hàng hoá, làm cho đồng tiền mất giá.lạm bổNói cường hào bắt nông dân đóng thuế quá mức phải đóng.lạm quyềnLàm những việc trong quyền hạn của mình để phục vụ mục đích riêng nào đó không đi đến mục tiêu chung của quyền hạn đề ra.lạm thuThu quá mức.
Từ có "lạm" ở sau
Cùng vần "am", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.