lạm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
amvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "lam"

"lạm" là một từ

Phó từ. Lấn quá giới hạn của mình, làm quá quyền hạn của mình. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lạm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lạm"

Từ có "lạm" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.