lạm
- Lấn quá giới hạn của mình, làm quá quyền hạn của mình.
- Tiêu lạm.
- Ăn lạm.
- Lạm bàn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lạm"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lạm"
lạm dụngSử dụng quá mức, quá quyền hạn.lạm phátTình hình vật giá tăng mạnh khi kinh tế phát triển quá nhanh hoặc vì phát hành số lượng tiền giấy vượt quá mức nhu cầu lưu thông hàng hoá, làm cho đồng tiền mất giá.nhũng lạmLạm dụng quyền hành, gây phiền hà để lấy tiền của nhân dân.lạm bổNói cường hào bắt nông dân đóng thuế quá mức phải đóng.lạm quyềnLàm những việc trong quyền hạn của mình để phục vụ mục đích riêng nào đó không đi đến mục tiêu chung của quyền hạn đề ra.lạm thuThu quá mức.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.