làm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [laːm˨˩] · Huế [laːm˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- cái tủ đựng thức ăn.
Câu ví dụ
- Tôi không còn biết phải làm gì nữa.I don't know what to do anymore.
- Bạn làm gì mà thức khuya quá vậy?What keeps you up so late?
- Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!Look at me when I talk to you!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"làm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | do · make · does · doing · maker · employment |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 做 zuò · 当 dāng · 干 gān · 弄 lòng · 作为 zuò wéi · 搞 gǎo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 作る つくる · 為る する · 遣る やる · 致す いたす · なさる · 職 しょく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 하다 hada · 만들다 mandeulda · 행하다 haenghada · 일손 ilson · 일자리 iljari |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | faire · le job · l'emploi · travailler |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | tun · machen · unternehmen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сделать сде́лать · делать де́лать · заниматься занима́ться |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | fare · l'impiego · l'occupazione |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | hacer · construir · trabajar |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | maken · werken · doen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "làm"
làm việcVận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.làm ơnLàm việc có lợi cho người khác.đi làmĐến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình.làm phiềnQuấy nhiễu, làm bận người khác.làm hỏnggây thiệt hại, hư haolàm rõXem làm sáng tỏlàm choGây nên.làm xongHành động kết thúc việc làm gì đó.làm quenBắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết.làm bạnTrở thành bạn.làm saoBiết bao, dường nào.làm dịuHoạt động khiến cho bớt gay go, kịch liệt.làm bộLàm cao một cách giả dối.làm sáng tỏlà hành động làm sáng tỏ cái gì đó.làm hạiLàm tổn thương, chuyện không tốt đến ai đó.làm quàCó tính chất làm cho vui lòng.làm chủCó quyền sở hữu.làm vườnLàm những việc như chăm nom trồng trọt cây cỏ ở vườn.làm ngườiSống thành người được.người làmNgười mình thuê để làm việc gì cho mình.làm raXem làmlàm nhụcCưỡng bức để thỏa mãn thú vui của xác thịt.làm côngLàm việc cho người khác để lấy tiền.làm vậyNhư thế đó.làm theoDựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào mà làm, mà hành động.làm gìtừ thường xuất hiện trong các câu hỏi về hành độngviệc làmHành động cụ thể.làm chứng(Người không phải là đương sự) Đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến.làm giàuLàm cho trở nên có nhiều của cải, tiền bạc.làm bằngĐể chứng thực một điều gì.làm tổn thươngxem tổn thươnglàm cáiĐóng vai chính trong cuộc đánh bạc.làm trònThực hiện đầy đủ.làm tìnhThực hiện việc tình dục.làm giảBắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực.làm tôiLàm chân tay người khác.lấy làmNhận là, cho là, coi là.làm nênTrở thành người có danh vọng.làm tròĐóng một vai khôi hài cho người ta cười.làm nhàmNói ăn vặt luôn mồm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "làm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.