Động từ
- gây thiệt hại, hư hao
Câu ví dụ
- Tôi đã làm hỏng điện thoại.I broke my phone.
- Yanni làm hỏng điện thoại thông minh của anh ấy.Yanni broke his smartphone.
- Sai lầm của anh ấy đã làm hỏng tất cả công việc tốt đẹp của chúng tôi.His mistake has undone all our good work.
"làm hỏng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | ruin · mess · spoil |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 破坏 pò huài · 损坏 sǔn huài · 败坏 bài huài |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 壊す こわす |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 망치다 mangchida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | gâcher · bousiller · corrompre · gâter |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | verderben |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | испортить испо́ртить · сломать слома́ть · портить по́ртить · сорвать сорва́ть |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | rovinare · danneggiare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "làm hỏng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.