làm bạn

Động từ
Động từ
  1. Trở thành bạn.
    • Làm bạn với người tốt.
  2. Lấy nhau làm vợ chồng, lấy vợ lấy chồng.
    • Chúng tôi làm bạn với nhau đã ba mươi năm.

Câu ví dụ thêm

  • Cái gì làm bạn lo lắng như vậy?What're you so nervous about?
  • Tôi không giả vờ làm bạn của anh.I didn't pretend to be your friend.
  • Tôi đã không muốn làm bạn thất vọng.I wouldn't want to disappoint you.

"làm bạn" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga дружить дружи́ть

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
bạnâm đầu b · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "làm bạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.