làm tổn thương

Động từ
Động từ
  1. Xem tổn thương.

Câu ví dụ

  • Tom sẽ không làm tổn thương bất cứ người khác.Tom isn't going to hurt anybody else.
  • Tôi xin lỗi vì tôi đã làm tổn thương bạn.I'm sorry that I hurt you.
  • Khiêm tốn không bao giờ làm tổn thương đến ai.Being modest never hurt anybody.

"làm tổn thương" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga обидеть оби́деть

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
tổnâm đầu t · vần ôn · thanh hỏi
thươngâm đầu th · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "làm tổn thương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.