làm vậy

Phó từ
Phó từ
  1. Như thế đó.
    • Tôi đọc làm sao, anh cứ viết làm vậy.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi nghĩ là bạn không nên làm vậy.I think that you shouldn't be doing that.
  • Tôi xin hứa tôi sẽ không làm vậy nữa.I promise I won't do that again.
  • Tom và tôi không nên làm vậy.Tom and I aren't supposed to do that.

"làm vậy" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 그래 geurae

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
vậyâm đầu v · vần ây · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "làm vậy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.