làm ơn

Động từ
Động từ
  1. Làm việc có lợi cho người khác.
  2. Từ xen vào câu nói cho có lễ độ khi nhờ ai làm việc gì.
    • Ông làm ơn cho tôi mượn tờ báo.

Câu ví dụ thêm

  • Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!Look at me when I talk to you!
  • Làm ơn chở tôi tới khách sạn Hilton.The Hilton Hotel, please.
  • Tôi nghe không rõ, làm ơn lặp lại.I didn't hear you clearly. Would you please say it again?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"làm ơn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh please
🇨🇳 Tiếng Trung 劳驾 láo jià · 拜托 bài tuō
🇯🇵 Tiếng Nhật おねがいします
🇰🇷 Tiếng Hàn 좀 jom · 제발 jebal
🇫🇷 Tiếng Pháp s'il vous plaît /sil vu plɛ/
🇩🇪 Tiếng Đức bitte /ˈbɪtə/
🇷🇺 Tiếng Nga пожалуйста pa-zhal-sta
🇹🇭 Tiếng Thái โปรด pròot · กรุณา kà-rú-naa
🇮🇹 Tiếng Ý per favore /per faˈvoːre/

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
ơnâm đầu (không) · vần ơn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "làm ơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.