làm quà

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Có tính chất làm cho vui lòng.
    • Câu chuyện làm quà.
Động từ
  1. Biếu một vật nhỏ để làm đẹp lòng người giao dịch với mình.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa làm quà.He presented me with a bouquet of flowers.
  • Ông ấy đã tặng tôi một bó hoa làm quà.He presented me with a bouquet of flowers.
  • Cô ấy đã tặng tôi một cuốn album làm quà sinh nhật.She gave me an album as a birthday present.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
quàâm đầu qu · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "làm quà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.